
Lưới địa kỹ thuật Tensar RE500 được ứng dụng gia cố đất trong xây dựng các cấu trúc tường chắn, mố cầu, mái dốc, sửa chữa sạt lở và đệm geocell.

|
Đặc tính |
Đơn vị |
Lưới địa kỹ thuật Tensar RE500 | |||||
| RE510 | RE520 | RE540 | RE560 | RE570 | RE580 | ||
| Chất liệu Polymer | High Density Polyethylene (HDPE) | ||||||
| Hàm lượng carbon đen (1) | % (min) | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Bề rộng cuộn lưới | m | 1.3 | 1.3 | 1.3 | 1.3 | 1.3 | 1.3 |
| Bề dài cuộn lưới | m | 75 | 75 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Trọng lượng riêng | kg/m2 | 0.29 | 0.36 | 0.45 | 0.63 | 0.87 | 0.98 |
| Trọng lượng cuộn lưới | kg | 30.0 | 37.0 | 31.0 | 45.0 | 59.0 | 67.0 |
| Độ bền nút lưới (2) | % | 95 | 95 | 95 | 95 | 95 | 95 |
| Cường độ chịu kéo từ biến (3) | |||||||
| Độ bền lâu dài ULS Pc hoặc TCR cho 30oC (4) | kN/m | 17.24 | 22.76 | 27.80 | 38.23 | 51.03 | 59.17 |
| Hệ số an toàn để tính trạng thái an toàn giới hạn cuối cùng(ULS) độ bền thiết kế (TD) (6) | |||||||
| Sản xuất, ngoại suy và cơ sở dỡ liệu | fs=1.0 | ||||||
| Độ bền phá hủy khi lắp đặt | RFID | RFID | RFID | RFID | RFID | RFID | |
| kích thước hạt (max) 2.0 mm of d85 < 0.65 mm | 1.01 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | |
| kích thước hạt (max) 37.5 mm of d85 < 28.0 mm | 1.18 | 1.07 | 1.07 | 1.07 | 1.07 | 1.00 | |
| kích thước hạt (max) 75.0 mm of d85 < 69.0 mm | 1.30 | 1.25 | 1.20 | 1.15 | 1.12 | 1.06 | |
| kích thước hạt (max) 125.0 mm of d85 < 110.0 mm | 1.60 | 1.48 | 1.36 | 1.25 | 1.19 | 1.12 | |
|
Tác động của môi trường |
Thời tiết (bao gồm tia UV) | RFW = 1.00 | |||||
| [pH = 2 đến 4] | RFCH = 1.05 | ||||||
| [pH = 4 đến 12.5] | RFCH = 1.00 | ||||||
- Carbon đen chống lại tác động của tia UV. Công bố phù hợp với tiêu chuẩn BS 2782: Part 4: Method 452B:1993. Phần lưới bị phơi sáng hoàn toàn có thể duy trì 90% cường độ kiểm soát chất lượng trong thời gian 40 năm với khí hậu ôn đới và 20 năm với khí hậu nhiệt đới.
- Công bố phù hợp với GRI Phương pháp thử GG2-87, và được công nhận như là % cường độ kiểm soát chất lượng.
- ULS được xác định giới hạn đứt nhão sử dụng phương pháp ngoại suy theo tiêu chuẩn thử nghiệm BS EN ISO 13431:1999 cho tuổi thọ thiết kế 120 năm
- Nhiệt độ trong đất.
- Lưới địa kỹ thuật Tensar RE500 trơ với tất cả các hóa chất tự nhiên được tìm thấy trong đất và không bị ăn mòn tại nhiệt đô môi trường xung quanh. Lưới không bị thủy phân, kháng được dung dịch muối, axít và kiềm (pH 4.0 đến 12.5) và không bị vi khuẩn làm mục rữa.
- Công bố phù hợp với tiêu chuẩn BS EN ISO 10319:1996 và thấp hơn 95% độ giới hạn tin cậy phù hợp với ISO 2602:1980 (BS 2846: Part 2:1981).
- Lưới địa kỹ thuật Tensar RE500 là lưới cứng nguyên tấm với các nút lưới được sản xuất phù hợp với Hệ thống Quản lý Chất lượng và Môi trường tuân thủ nghiêm ngặt quy định của tiêu chuẩn BS EN ISO 9001:2000 và BS EN ISO 14001:1996.
- Tất cả các quy cách và giá trị như đã công bố trừ khi có thay đổi khác.
- Lưới địa kỹ thuật Tensar Tensar RE500 với các giải thưởng:
- The British Board of Agrément (BBA) has awarded HAPAS Certificates: No 13/H201 and No 13/H202.
- The Geotechnical Engineering Office of the Civil Engineering Department of the Government Hong Kong SAR has awarded Certificate RF2/13.
The information in this document supersedes any and all prior Technical Notes for the product(s) designated above, is of an illustrative nature and supplied by Tensar International Limited free of charge for general information purposes only. Tensar reserves the right to amend product descri ptions, properties and specifications at any time and without prior notice. This document does not form part of any contract or intended contract. Tensar International Limited excludes to the fullest extent lawfully permitted any and all liability whatsoever for any loss or damage howsoever arising out of the use of and reliance upon this information. It is your sole responsibility and you must assume all risk and liability for the final determination as to the suitability of any Tensar Int ernational Limited product and/or design for the use and in the manner contemplated by you in connection with a particular project.
Tensar and TriAx are registered trademarks Copyright © Tensar International Limited 2014
Tensar International Limited
Tel: +44 (0) 1254 262431
Fax: +44 (0) 1254 266867
E-mail: sales@tensar.co.uk www.tensar-international.com
UK Head Office
Units 2 – 4 Cunningham Court Shadsworth Business Park Blackburn
BB1 2QX
United Kingdom
